Mục lục bài giảng

Bài 42: Mở rộng vốn từ "CHIM CHÓC"

BÀI HỌC TRƯỚC
BÀI TIẾP THEO
Danh mục
Trang chủ
    • Tiếng Việt theo chương trình mới
    • Bài 1: Bài đọc “Tôi là học sinh lớp 2”
      [25:44]
    • Bài 2: TỪ và CÂU
      [22:00]
    • Bài 3: Đọc “Ngày hôm qua đâu rồi?”
      [27:20]
    • Bài 4: TỪ CHỈ SỰ VẬT và Câu giới thiệu
      [24:55]
    • Bài 5: Đọc “Làm việc thật là vui”
      [27:09]
    • Bài 6: TỪ CHỈ SỰ VẬT, HOẠT ĐỘNG và CÂU NÊU HOẠT ĐỘNG
      [24:01]
    • Bài 7: Đọc "Thời gian biểu"
      [26:34]
    • Bài 8: CÂU NÊU HOẠT ĐỘNG và LẬP THỜI GIAN BIỂU
      [21:04]
    • Bài 9: Đọc "Cái trống trường em"
      [25:06]
    • Bài 10: TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG và BẢNG CHỮ CÁI
      [23:34]
    • Bài 11: Đọc "Trường em"
      [25:51]
    • Bài 12: Giới thiệu đồ vật
      [24:02]
    • Bài 13: Đọc "Cô giáo lớp em"
      [26:23]
    • Bài 14: Mở rộng vốn từ "TRƯỜNG HỌC" & phân biệt D - GI, OE - EO
      [ 23:58]
    • Bài 15: Đọc "Cuốn sách của em"
      [23:58]
    • Bài 16: Mở rộng vốn từ "ĐỒ DÙNG HỌC TẬP"
      [21:11]
    • Bài 17: ÔN TẬP 1
      [23:34]
    • Bài 18: ÔN TẬP 2
      [23:04]
    • Bài 19: Đọc "Yêu lắm trường ơi!"
      [ 27:56]
    • Bài 20: Mở rộng vốn từ "THIẾU NHI"
      [21:56]
    • Bài 21: Đọc "Tớ nhớ cậu"
      [28:46]
    • Bài 22: Câu kể - Câu hỏi
      [23:37]
    • Bài 23: Đọc "Mẹ"
      [26:43]
    • Bài 24: Nói lời khen ngợi - Dấu chấm than
      [22:19]
    • Bài 25: Đọc "Cánh đồng của bố"
      [29:03]
    • Bài 26: Nói lời yêu cầu, đề nghị
      [23:31]
    • Bài 27: Đọc "Thương ông"
      [27:04]
    • Bài 28: Mở rộng vốn từ "ÔNG BÀ"
      [26:45]
    • Bài 29: Đọc "Vầng trăng của ngoại"
      [24:46]
    • Bài 30: Dấu chấm than & Tả đồ vật
      [20:46]
    • Bài 31: Đọc "Sự tích hoa tỉ muội"
      [29:03]
    • Bài 32: Dấu chấm, dấu phẩy
      [27:57]
    • Bài 33: Đọc "Cô chủ nhà tí hon"
      [29:22]
    • Bài 34: Mở rộng vốn từ "GIA ĐÌNH"
      [23:31]
    • Bài 35: ÔN TẬP 1
      [24:59]
    • Bài 36: ÔN TẬP 2
      [20:49]
    • Bài 37: Đọc "Chuyện bốn mùa"
      [28:19]
    • Bài 38: Từ chỉ đặc điểm
      [22:36]
    • Bài 39: Đọc "Mùa nước nổi"
      [26:57]
    • Bài 40: Mở rộng vốn từ "CÁC MÙA"
      [28:36]
    • Bài 41: Đọc "Bờ tre đón khách"
      [24:49]
    • Bài 42: Mở rộng vốn từ "CHIM CHÓC"
      [22:18]
    • Bài 43: Đọc "Cây nhút nhát"
      [30:21]
    • Bài 44: Mở rộng vốn từ "CÂY CỐI"
      [25:58]
    • Bài 45: Đọc “Mùa lúa chín”
      [30:41]
    • Bài 46: Mở rộng vốn từ "MÙA MÀNG"
      [26:16]
    • Bài 47: Đọc "Quê mình đẹp nhất"
      [25:23]
    • Bài 48: Mở rộng vốn từ "QUÊ HƯƠNG"
      [24:25]
    • Bài 49: Đọc "Lũy tre"
      [23:08]
    • Bài 50: Mở rộng vốn từ "VẬT NUÔI"
      [26:37]
    • Bài 51: Đọc "Hồ Gươm"
      [29:44]
    • Bài 52: Sản vật các miền đất nước
      [23:58]
    • Bài 53: Ôn tập 1
      [22:20]
    • Bài 54: Ôn tập 2
      [25:21]
    • Bài 55: Đọc "Chuyện quả bầu"
      [28:39]
    • Bài 56: Mở rộng vốn từ: Giao tiếp, kết nối
      [29:49]
    • Bài 57: Đọc "Bóp nát quả cam"
      [31:19]
    • Bài 58: Mở rộng vốn từ "Các dân tộc trên đất nước ta"
      [28:03]
    • Bài 59: Đọc "Chiếc rễ đa tròn"
      [29:33]
    • Bài 60: Mở rộng vốn từ: Bác Hồ
      [25:54]
    • Bài 61: Đọc "Thư gửi bố ngoài đảo"
      [26:28]
    • Bài 62: Mở rộng vốn từ: NGHỀ NGHIỆP
      [22:46]
    • Bài 63: Đọc "Trái đất xanh"
      [26:53]
    • Bài 64: Mở rộng vốn từ: Trái đất
      [23:34]
    • Bài 65: Đọc "Trên các miền đất nước"
      [30:25]
    • Bài 66: Mở rộng vốn từ: Sông nước
      [26:21]
    • Bài 67: Đọc "Cây xanh với con người"
      [27:35]
    • Bài 68: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
      [28:30]
    • Bài 69: Ôn tập 1
      [23:24]
    • Bài 70: Ôn tập 2
      [27:40]

Dữ liệu trống

Dữ liệu trống

Dữ liệu trống